Phiếm :”Dở váy lên/Remonte ta jupe “-Thiếu Khanh

Thiếu Khanh

DỞ VÁY LÊN

Trả lời câu hỏi của một độc giả trên website QUORA: “Is Vladimir Putin embarrassed by his absolute failure in the Ukrainian War?” (Vladimir Putin có bối rối vì thất bại tuyệt đối của mình trong Chiến tranh Ukraine không?)

Brent Cooper, Cố vấn xét xử và phúc thẩm cho Cooper & Scully viết:

“Lúng túng. Nhục nhã. Phẫn nộ. Tức giận. Điếng người. Và ngạc nhiên.

Ông ta không biết tình trạng tham nhũng trong quân đội Nga sâu rộng như thế nào và sự tham nhũng đã làm suy giảm khả năng chiến đấu của quân đội như thế nào.

Nỗi thất vọng lớn nhất của Putin là làm thế nào để nhét ông thần đèn vào lại cái đèn thần. Ông ta đã thử bắn tên lửa. Hành động tàn bạo trong chiến tranh. Bắn tên lửa vu vơ trong một nỗ lực nhằm phục hồi danh tiếng của quân đội Nga. Nhưng tất cả những gì ông ta đã làm là dở váy lên càng cho thiên hạ thấy nhiều điểm yếu của quân đội Nga.”

(Embarrassed. Humiliated. Enraged. Angered. Dumbfounded. And surprised.

He had no clue how deep the corruption was in the Russian military and how the corruption had undercut their fighting abilities.

His greatest frustration is how to get the genie back into the bottle. He has tried firing missiles. Committing war atrocities m. Randomly shooting missiles. In an attempt to rehabilitate the Russian military’s reputation. But all he has done is pull his skirt up even further showing more weaknesses of the Russian military.)

Tác giả dùng cụm từ “Dở váy lên” (pull his skirt up) thật “hình tượng” và thật hài hước. Người Việt có thành ngữ “Dở áo cho người xem lưng” mà nhiều người cho là tương đồng với câu thành ngữ tiếng Anh “to wash one’s dirty linen in public” (giặt khăn giường bẩn giữa chỗ đông người). Nhưng cả hai câu thành ngữ Việt và Anh dường như không “gợi hình” và mạnh mẽ bằng câu “Dở váy lên! – pull your skirt up!” Càng kéo cao váy lên thì càng lộ hết. Và Putin đã để lộ hết các yếu kém của quân đội Nga.

Tôi cảm thấy thú vị, tưởng “dở váy lên – pull your skirt up” là một idiom (thành ngữ), nên muốn kiểm tra thật chắc trước khi đưa vào mục từ “ÁO” trong Từ Điển Phiên Dịch Việt Anh của mình, với nghĩa và cách dùng tương tự như câu thành ngữ Việt “dở áo cho người xem lưng” (mà ở đây chỉ cần… dở váy thôi là đủ!). Nhưng trong các Từ điển tiếng Anh danh tiếng mà tôi đang có không có ghi expression này. Thậm chí trong cuốn Oxford Dictionary of English Idioms, một tử điển thành ngữ tiếng Anh quan trọng và uy tín, cũng không có luôn. Trong lúc đó trong nhiều ngôn ngữ châu Âu khác lại có nói “dở váy lên!” Ví dụ:

Tiếng Pháp: remonte ta jupe!

Tiếng Đức: Zieh deinen Rock hoch!

Tiếng Ý: tira su la gonna!

Tiếng Đan Mạch (Denmark): træk din nederdel op!

Tiếng Thụy Điển (Sweden): dra upp din kjol!

Ba Lan (Poland): podciągnij spódnicę!

Croatia: podigni suknju!

Thậm chí người Á Rập, nổi tiếng khắc khe với phụ nữ, buộc họ phải mặc y phục trùm kín từ đầu đến chân, chỉ chừa hai con mắt, mà cũng có câu: Dở Váy lên: أرفعي تنورتكِ الآن

Hiện nay câu “dở váy lên” đang rất phổ biến ở các nước phương Tây do bài Rap nổi tiếng Pull Your Skirt Up của hai nhạc sĩ Anthony Gilmour / R. Benzino phát hành trong năm nay được giới trẻ nhiều nước châu Âu ưa thích, và dịch ra nhiều thứ tiếng như trên. Dĩ nhiên câu “Dở váy lên!” trong tất cả các ngôn ngữ đó đều hàm ý tình dục (sex), như trong bài hát người ta nghe những tiếng motherfucker, ass, shit, dick, pussy, fucked…và câu hát “I’m gonna pull your skirt up, expose your true sex” (Ta sẽ dở váy cô lên, phơi bày giới tính thật của cô). Tuy vậy, đó không phải một bài bát về tình dục. Và cụm từ “pull your skirt up – dỡ váy lên,” tuy không được ghi nhận trong từ điển như một thành ngữ, vẫn có thể được dùng để làm phong phú thêm cách mô tả một cách “sinh động” hành động tự phơi bày với thiên hạ nhược điểm của mình.

Vì vậy, tôi ghi nhận vào Từ Điển Phiên Dịch Việt Anh của tôi cụm từ “pull your skirt up” có kèm theo hai ví dụ được trích dẫn từ hai câu có sẵn trong đoạn văn trên Quora và trong lời bài hát cùng mang tên Pull Your Skirt Up.

ÁO…

*dở áo cho người xem lưng, -to pull your skirt up.

(ví dụ) -Nhưng tất cả những gì ông ta đã làm là dở váy lên càng cho thiên hạ thấy nhiều điểm yếu của quân đội Nga. -But all he has done is pull his skirt up even further showing more weaknesses of the Russian military.

-Ta sẽ dở váy cô lên, phơi bày giới tính thật của cô, -I’m gonna pull your skirt up, expose your true sex.

.

Để lại lời nhắn

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

Trang web này sử dụng Akismet để lọc thư rác. Tìm hiểu cách xử lý bình luận của bạn.